Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
险象环生險象環生

xiǎn xiàng huán shēng

险象环生 là gì?

险象环生 [xiǎn xiàng huán shēng] có nghĩa là nguy hiểm mọc lên tứ phía (thành ngữ); bao quanh bởi hiểm nguy.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 险象环生 trong tiếng Việt

  1. nguy hiểm mọc lên tứ phía (thành ngữ)
  2. bao quanh bởi hiểm nguy

Cách đọc và ghi nhớ 险象环生

险象环生 được đọc là xiǎn xiàng huán shēng, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nguy hiểm mọc lên tứ phía (thành ngữ); bao quanh bởi hiểm nguy”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan