险象环生 là gì?
险象环生 [xiǎn xiàng huán shēng] có nghĩa là nguy hiểm mọc lên tứ phía (thành ngữ); bao quanh bởi hiểm nguy.
Nghĩa của từ 险象环生 trong tiếng Việt
- nguy hiểm mọc lên tứ phía (thành ngữ)
- bao quanh bởi hiểm nguy
Cách đọc và ghi nhớ 险象环生
险象环生 được đọc là xiǎn xiàng huán shēng, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nguy hiểm mọc lên tứ phía (thành ngữ); bao quanh bởi hiểm nguy”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .