咸与维新
mọi người tham gia vào cải cách (thành ngữ); thay cái cũ bằng cái mới; cải cách và bắt đầu lại từ đầu
mọi người tham gia vào cải cách (thành ngữ); thay cái cũ bằng cái mới; cải cách và bắt đầu lại từ đầu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: thích cái mới, ghét cái cũ (thành ngữ); nghĩa bóng: say mê người mới (ví dụ: bạn gái mới), chán…
›向隅xiàng yúnghĩa đen: đối diện góc tường (thành ngữ); nghĩa bóng: bỏ lỡ điều gì đó
›向壁虚造xiàng bì xū zàođối diện tường, cấu trúc tưởng tượng (thành ngữ); bịa đặt không căn cứ
›向壁虚构xiàng bì xū gòuđối diện tường, cấu trúc tưởng tượng (thành ngữ); bịa đặt không căn cứ
›喜不自胜xǐ bù zì shèngvui không kìm nén được (thành ngữ)
›喜不自禁xǐ bù zì jīnvui không kìm nén được (thành ngữ)
›喜出望外xǐ chū wàng wàivui mừng ngoài mong đợi (thành ngữ); mừng rỡ trước diễn biến sự việc
›喜形于色xǐ xíng yú sèmặt mày rạng rỡ (thành ngữ); vui mừng ra mặt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.