显而易见
rõ ràng và dễ thấy (thành ngữ); hiển nhiên; rõ ràng; không cần nói cũng biết
rõ ràng và dễ thấy (thành ngữ); hiển nhiên; rõ ràng; không cần nói cũng biết
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: chiếc ủng rơi xuống sàn (thành ngữ); nghĩa bóng: một sự kiện quan trọng, được mong đợi từ lâu…
›鲜为人知xiǎn wéi rén zhīhiếm khi được biết đến (thành ngữ); hầu như không ai biết; bí mật với hầu hết mọi người
›飨以闭门羹xiǎng yǐ bì mén gēngđóng cửa không tiếp (thành ngữ)
›雪中送炭xuě zhōng sòng tànnghĩa đen: gửi than trong thời tiết tuyết rơi (thành ngữ); nghĩa bóng: giúp đỡ khi ai đó đang cần
›显山露水xiǎn shān lù shuǐbộc lộ tài năng (thành ngữ)
›项庄舞剑,意在沛公Xiàng Zhuāng wǔ jiàn , yì zài Pèi gōngnghĩa đen Tương Trang múa kiếm, nhưng trong lòng nhắm đến Lưu Bang 劉邦|刘邦[Liu2 Bang1] (thành ngữ); chỉ âm mưu…
›项庄舞剑Xiàng Zhuāng wǔ jiànnghĩa đen Tương Trang múa kiếm, nhưng trong lòng nhắm đến Lưu Bang 劉邦|刘邦[Liu2 Bang1] (thành ngữ, chỉ âm mưu…
›香味扑鼻xiāng wèi pū bímùi hương lạ xộc vào mũi (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.