虾兵蟹将
lính tôm tướng cua (trong thần thoại hoặc tiểu thuyết, là đội quân của Long Vương biển Đông); quân vô dụng (thành ngữ)
lính tôm tướng cua (trong thần thoại hoặc tiểu thuyết, là đội quân của Long Vương biển Đông); quân vô dụng (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Phòng đầy mạng nhện. (thành ngữ)
›血口喷人xuè kǒu pēn rénphun máu người (thành ngữ); vu khống độc địa; tấn công ác ý
›虚与委蛇xū yǔ wēi yígiả vờ lịch sự (thành ngữ)
›血本无归xuè běn wú guī(thành ngữ) mất hết tất cả những gì đã đầu tư; mất trắng
›虚有其表xū yǒu qí biǎobề ngoài ấn tượng nhưng vô giá trị (thành ngữ); không tốt như vẻ ngoài; danh tiếng không có thực chất
›血气之勇xuè qì zhī yǒng(thành ngữ) dũng khí sinh ra từ cảm xúc kích động
›血气方刚xuè qì fāng gāngtràn đầy nhựa sống (thành ngữ); trẻ trung và mạnh mẽ
›血流成河xuè liú chéng hémáu chảy thành sông (thành ngữ); tắm máu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.