项庄舞剑,意在沛公
nghĩa đen Tương Trang múa kiếm, nhưng trong lòng nhắm đến Lưu Bang 劉邦|刘邦[Liu2 Bang1] (thành ngữ); chỉ âm mưu năm 206 TCN giết Lưu Bang, tức Bái Công 沛公[Pei4 gong1] và là hoàng đế tương lai của nhà Hán, trong điệu múa kiếm tại tiệc Hồng…
nghĩa đen Tương Trang múa kiếm, nhưng trong lòng nhắm đến Lưu Bang 劉邦|刘邦[Liu2 Bang1] (thành ngữ); chỉ âm mưu năm 206 TCN giết Lưu Bang, tức Bái Công 沛公[Pei4 gong1] và là hoàng đế tương lai của nhà Hán, trong điệu múa kiếm tại tiệc Hồng…
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen Tương Trang múa kiếm, nhưng trong lòng nhắm đến Lưu Bang 劉邦|刘邦[Liu2 Bang1] (thành ngữ, chỉ âm mưu…
›靴子落地xuē zi luò dìnghĩa đen: chiếc ủng rơi xuống sàn (thành ngữ); nghĩa bóng: một sự kiện quan trọng, được mong đợi từ lâu…
›雪中送炭xuě zhōng sòng tànnghĩa đen: gửi than trong thời tiết tuyết rơi (thành ngữ); nghĩa bóng: giúp đỡ khi ai đó đang cần
›显山露水xiǎn shān lù shuǐbộc lộ tài năng (thành ngữ)
›显而易见xiǎn ér yì jiànrõ ràng và dễ thấy (thành ngữ); hiển nhiên; rõ ràng; không cần nói cũng biết
›飨以闭门羹xiǎng yǐ bì mén gēngđóng cửa không tiếp (thành ngữ)
›香味扑鼻xiāng wèi pū bímùi hương lạ xộc vào mũi (thành ngữ)
›香汤沐浴xiāng tāng mù yùtắm suối nước nóng thơm (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.