先入为主 là gì?
先入为主 [xiān rù wéi zhǔ] có nghĩa là (thành ngữ) ấn tượng đầu tiên là mạnh nhất; giữ định kiến (về điều gì đó).
Nghĩa của từ 先入为主 trong tiếng Việt
- (thành ngữ) ấn tượng đầu tiên là mạnh nhất
- giữ định kiến (về điều gì đó)
Cách đọc và ghi nhớ 先入为主
先入为主 được đọc là xiān rù wéi zhǔ, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(thành ngữ) ấn tượng đầu tiên là mạnh nhất; giữ định kiến (về điều gì đó)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .