Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
先入为主先入為主

xiān rù wéi zhǔ

先入为主 là gì?

先入为主 [xiān rù wéi zhǔ] có nghĩa là (thành ngữ) ấn tượng đầu tiên là mạnh nhất; giữ định kiến (về điều gì đó).

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 先入为主 trong tiếng Việt

  1. (thành ngữ) ấn tượng đầu tiên là mạnh nhất
  2. giữ định kiến (về điều gì đó)

Cách đọc và ghi nhớ 先入为主

先入为主 được đọc là xiān rù wéi zhǔ, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(thành ngữ) ấn tượng đầu tiên là mạnh nhất; giữ định kiến (về điều gì đó)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan