先入为主
(thành ngữ) ấn tượng đầu tiên là mạnh nhất; giữ định kiến (về điều gì đó)
(thành ngữ) ấn tượng đầu tiên là mạnh nhất; giữ định kiến (về điều gì đó)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: đầu tiên chém tội phạm, sau đó báo cáo lên hoàng đế (thành ngữ); nghĩa bóng: thực hiện hành động…
›先发制人xiān fā zhì rén(thành ngữ) giành thế chủ động bằng cách ra tay trước; hành động phủ đầu
›先睹为快xiān dǔ wéi kuài(thành ngữ) coi là niềm vui khi được đọc (xem hoặc thưởng thức) sớm nhất
›修心养性xiū xīn yǎng xìngtu tâm dưỡng tính (thành ngữ); cải thiện bản thân bằng thiền định
›信口开河xìn kǒu kāi hénói mà không suy nghĩ (thành ngữ); thốt ra điều gì đó
›先下手为强xiān xià shǒu wéi qiáng(thành ngữ) ra tay trước để giành ưu thế
›凶神恶煞xiōng shén è shàhung thần ác sát (thành ngữ); ma quỷ và quái vật
›凶相毕露xiōng xiàng bì lùlộ rõ vẻ hung ác (thành ngữ); nét hung tợn lộ ra; phô bày nanh vuốt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.