贤淑仁慈
một người phụ nữ đức hạnh và nhân từ (thành ngữ)
một người phụ nữ đức hạnh và nhân từ (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen Tây Thi ôm tim (thành ngữ); nghĩa bóng người phụ nữ đẹp ngay cả khi chịu đau ốm
›辛勤耕耘xīn qín gēng yúnnỗ lực chăm chỉ và siêng năng (thành ngữ)
›询根问底xún gēn wèn dǐnghĩa đen: kiểm tra gốc rễ và hỏi ở đáy (thành ngữ); tìm hiểu đến tận cùng
›逍遥法外xiāo yáo fǎ wàikhông bị ràng buộc và ngoài vòng pháp luật (thành ngữ); trốn tránh sự trừng phạt; thoát tội (ví dụ: tội…
›逍遥自在xiāo yáo zì zaitự do tự tại (thành ngữ); không bị ràng buộc; ngoài vòng pháp luật (về tội phạm); đang lẩn trốn
›逍遥自得xiāo yáo zì délàm điều mình thích (thành ngữ); tự do tự tại
›遐迩一体xiá ěr yī tǐgần xa như một (thành ngữ)
›遐迩皆知xiá ěr jiē zhīnổi tiếng gần xa (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.