Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
香轮宝骑香輪寶騎

xiāng lún bǎo qí

香轮宝骑 là gì?

香轮宝骑 [xiāng lún bǎo qí] có nghĩa là xe ngựa lộng lẫy và ngựa quý (thành ngữ); gia đình giàu có với lối sống xa hoa; phô trương sự xa xỉ.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 香轮宝骑 trong tiếng Việt

  1. xe ngựa lộng lẫy và ngựa quý (thành ngữ)
  2. gia đình giàu có với lối sống xa hoa
  3. phô trương sự xa xỉ

Cách đọc và ghi nhớ 香轮宝骑

香轮宝骑 được đọc là xiāng lún bǎo qí, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “xe ngựa lộng lẫy và ngựa quý (thành ngữ); gia đình giàu có với lối sống xa hoa; phô trương sự xa xỉ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan