香轮宝骑
xe ngựa lộng lẫy và ngựa quý (thành ngữ); gia đình giàu có với lối sống xa hoa; phô trương sự xa xỉ
xe ngựa lộng lẫy và ngựa quý (thành ngữ); gia đình giàu có với lối sống xa hoa; phô trương sự xa xỉ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
xe ngựa lộng lẫy và ngựa quý (thành ngữ); gia đình giàu có với lối sống xa hoa; phô trương sự xa xỉ
›香汤沐浴xiāng tāng mù yùtắm suối nước nóng thơm (thành ngữ)
›香味扑鼻xiāng wèi pū bímùi hương lạ xộc vào mũi (thành ngữ)
›飨以闭门羹xiǎng yǐ bì mén gēngđóng cửa không tiếp (thành ngữ)
›骁勇善战xiāo yǒng shàn zhàndũng cảm và giỏi chiến đấu (thành ngữ)
›显而易见xiǎn ér yì jiànrõ ràng và dễ thấy (thành ngữ); hiển nhiên; rõ ràng; không cần nói cũng biết
›显山露水xiǎn shān lù shuǐbộc lộ tài năng (thành ngữ)
›项庄舞剑,意在沛公Xiàng Zhuāng wǔ jiàn , yì zài Pèi gōngnghĩa đen Tương Trang múa kiếm, nhưng trong lòng nhắm đến Lưu Bang 劉邦|刘邦[Liu2 Bang1] (thành ngữ); chỉ âm mưu…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.