相夫教子
hỗ trợ chồng và dạy dỗ con cái (thành ngữ); vai trò truyền thống của người vợ tốt
hỗ trợ chồng và dạy dỗ con cái (thành ngữ); vai trò truyền thống của người vợ tốt
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
làm nổi bật điểm tốt của nhau (thành ngữ); bổ sung cho nhau tốt
›相敬如宾xiāng jìng rú bīnđối xử với nhau như khách quý (thành ngữ); tôn trọng lẫn nhau giữa vợ và chồng
›相亲相爱xiāng qīn xiāng ài(thành ngữ) (về anh chị em, vợ chồng, v.v.) rất gần gũi với nhau; không thể tách rời; tận tâm với nhau
›相辅相成xiāng fǔ xiāng chéngbổ trợ lẫn nhau (thành ngữ)
›相安无事xiāng ān wú shì(thành ngữ) sống với nhau hòa thuận
›相向突击xiāng xiàng tū jītấn công đột ngột từ hướng đối diện (thành ngữ)
›相形见绌xiāng xíng jiàn chùbị lu mờ khi so sánh (thành ngữ)
›相依为命xiāng yī wéi mìngphụ thuộc lẫn nhau để sinh tồn (thành ngữ); dựa vào nhau để sống sót; phụ thuộc lẫn nhau
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.