相形见绌
bị lu mờ khi so sánh (thành ngữ)
bị lu mờ khi so sánh (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bàn luận hai việc khác nhau (thành ngữ); đánh đồng; đặt ngang hàng; (thường phủ định: không thể so sánh X…
›相得益彰xiāng dé yì zhānglàm nổi bật điểm tốt của nhau (thành ngữ); bổ sung cho nhau tốt
›相敬如宾xiāng jìng rú bīnđối xử với nhau như khách quý (thành ngữ); tôn trọng lẫn nhau giữa vợ và chồng
›相安无事xiāng ān wú shì(thành ngữ) sống với nhau hòa thuận
›相夫教子xiàng fū jiào zǐhỗ trợ chồng và dạy dỗ con cái (thành ngữ); vai trò truyền thống của người vợ tốt
›相机而动xiàng jī ér dòngchờ thời cơ thích hợp rồi mới hành động (thành ngữ)
›相机而行xiàng jī ér xínghành động theo tình hình (thành ngữ)
›相机行事xiàng jī xíng shìhành động tùy theo tình huống (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.