嫌贫爱富
ưa người giàu và coi thường người nghèo (thành ngữ); kẻ hợm hĩnh
ưa người giàu và coi thường người nghèo (thành ngữ); kẻ hợm hĩnh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen, người con dâu nhẫn nhịn rồi một ngày sẽ thành mẹ chồng hà khắc (thành ngữ); nghĩa bóng, kẻ bị áp…
›嬉笑怒骂xī xiào nù mànghĩa đen: cười, chế nhạo, tức giận và chửi rủa (thành ngữ); nghĩa bóng: đủ loại cảm xúc; chế nhạo và mắng…
›孝思不匮xiào sī bù kuìmãi mãi hiếu thảo (thành ngữ)
›学富五车xué fù wǔ chēuyên bác và học vấn sâu rộng (thành ngữ)
›学海泛舟xué hǎi fàn zhōulướt trên biển học (thành ngữ)
›学海无涯xué hǎi wú yábiển học vô bờ (thành ngữ); không có giới hạn cho những gì còn phải học; nghệ thuật dài lâu, cuộc sống ngắn…
›学无止境xué wú zhǐ jìnghọc không bao giờ hết (thành ngữ); luôn có gì đó mới để học; Sống là học
›学而不厌xué ér bù yànhọc không biết chán (thành ngữ, từ Luận Ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.