先下手为强
(thành ngữ) ra tay trước để giành ưu thế
(thành ngữ) ra tay trước để giành ưu thế
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thành ngữ) giành thế chủ động bằng cách ra tay trước; hành động phủ đầu
›先斩后奏xiān zhǎn hòu zòunghĩa đen: đầu tiên chém tội phạm, sau đó báo cáo lên hoàng đế (thành ngữ); nghĩa bóng: thực hiện hành động…
›先礼后兵xiān lǐ hòu bīngnghĩa đen: biện pháp hòa bình trước khi dùng vũ lực (thành ngữ); nghĩa bóng: ngoại giao trước bạo lực; nói…
›凶神恶煞xiōng shén è shàhung thần ác sát (thành ngữ); ma quỷ và quái vật
›先入为主xiān rù wéi zhǔ(thành ngữ) ấn tượng đầu tiên là mạnh nhất; giữ định kiến (về điều gì đó)
›凶相毕露xiōng xiàng bì lùlộ rõ vẻ hung ác (thành ngữ); nét hung tợn lộ ra; phô bày nanh vuốt
›先睹为快xiān dǔ wéi kuài(thành ngữ) coi là niềm vui khi được đọc (xem hoặc thưởng thức) sớm nhất
›兄弟阋墙xiōng dì xì qiángmâu thuẫn nội bộ (thành ngữ); tự đánh nhau
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.