Thành ngữ tiếng Trung
Tra cứu thành ngữ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
nghĩa đen: mở nguồn nước và giảm dòng chảy (thành ngữ); tăng thu nhập và tiết kiệm chi tiêu; mở rộng nguồn thu và tiết kiệm chi tiêu
tuyên bố ngay từ đầu (thành ngữ)
tăng tốc hết công suất (thành ngữ); tốc độ tối đa; bóng nghĩa làm việc hết sức có thể
nghĩa đen: ăn tùy theo món (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động theo tình huống thực tế
nghĩa đen: ăn tùy theo món, cắt vải theo thân (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động theo tình huống thực tế
hy sinh cuộc sống một cách anh hùng (thành ngữ); hy sinh nhiệt thành vì sự nghiệp
đóng góp hào phóng (thành ngữ); giúp ai đó hào phóng bằng tiền; cống hiến hào phóng cho từ thiện
hy sinh cuộc sống một cách hào phóng (thành ngữ); hy sinh nhiệt thành vì sự nghiệp
quyên góp hào phóng (thành ngữ)
con đường rộng mở (thành ngữ); nghĩa bóng: tương lai tươi sáng
đường lồi lõm gập ghềnh (thành ngữ); nghĩa bóng: đầy thất vọng và hy vọng tan vỡ
nhìn thấu hồng trần (thành ngữ của nhà sư Phật giáo); vỡ mộng với xã hội loài người; từ bỏ trần tục để sống đời tu hành
(tiếng địa phương) đối xử với ai đó theo địa vị xã hội, mối quan hệ với họ, v.v. (thành ngữ); không đối xử công bằng với mọi người
đối xử với người khác theo cấp bậc và mối quan hệ với họ (thành ngữ)
xem việc bị chém đầu không quan trọng hơn việc gió thổi bay mũ (thành ngữ)
nghĩa đen: người ở núi ăn núi, người ở biển ăn biển (thành ngữ); nghĩa bóng: tận dụng tốt nhất tài nguyên địa phương; lợi dụng vị trí để thăng tiến; tìm ra chỗ thích hợp; sống…
khắc nghiệt và không thương xót (thành ngữ)
nghĩa đen: có thể hát hoặc có thể khóc (thành ngữ); nghĩa bóng: cảm động sâu sắc; vui và buồn; truyền cảm hứng và bi thảm
cùng nhau trải qua hoạn nạn (thành ngữ)
nghĩa đen: khắc vào xương, chạm vào tim (thành ngữ); nghĩa bóng: khắc sâu trong ký ức; khó quên
tương tư khắc cốt ghi tâm (thành ngữ)
muốn khắc thiên nga lại thành giống vịt (thành ngữ); thất bại hoàn toàn khi cố bắt chước điều gì đó; đạt kết quả tạm được dù không hoàn hảo
tự kiềm chế và tận tụy với nhiệm vụ công (thành ngữ); cống hiến quên mình; phục vụ lợi ích công một cách tận tâm
kiềm chế bản thân và trở về lễ nghi (thành ngữ, từ Luận Ngữ); ước thúc bản thân và tuân thủ lễ nghi; (nhiều cách dịch có thể có)
thuế khóa nặng nề (thành ngữ)
chịu khó chịu khổ (thành ngữ); siêng năng và chịu đựng lâu dài; chăm chỉ và có khả năng vượt qua nghịch cảnh
(thành ngữ) cần cù và tiết kiệm
chết nơi đất khách (thành ngữ)
nghĩa đen: khấu đầu như giã tỏi (thành ngữ); nghĩa bóng: đập đầu xuống đất
trong tầm mắt nhưng không thể đạt được (thành ngữ); khó tiếp cận; cũng viết là 可望而不可及[ke3 wang4 er2 bu4 ke3 ji2]