相亲相爱
(thành ngữ) (về anh chị em, vợ chồng, v.v.) rất gần gũi với nhau; không thể tách rời; tận tâm với nhau
(thành ngữ) (về anh chị em, vợ chồng, v.v.) rất gần gũi với nhau; không thể tách rời; tận tâm với nhau
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hối tiếc vì không gặp nhau sớm hơn (thành ngữ); Rất vui cuối cùng cũng được gặp bạn.; Cảm giác như chúng ta…
›相提并论xiāng tí bìng lùnbàn luận hai việc khác nhau (thành ngữ); đánh đồng; đặt ngang hàng; (thường phủ định: không thể so sánh X…
›相敬如宾xiāng jìng rú bīnđối xử với nhau như khách quý (thành ngữ); tôn trọng lẫn nhau giữa vợ và chồng
›瞎子摸象xiā zi mō xiàngmù sờ voi (thành ngữ, từ kinh Niết Bàn 大般涅槃經|大般涅盘经[da4 ban1 Nie4 pan2 jing1]); nghĩa là không thấy được toàn…
›相辅相成xiāng fǔ xiāng chéngbổ trợ lẫn nhau (thành ngữ)
›相体裁衣xiàng tǐ cái yīnghĩa đen: may quần áo vừa với cơ thể (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động theo hoàn cảnh thực tế
›相濡以沫xiāng rú yǐ mònghĩa đen: (cá) làm ẩm cho nhau bằng nước bọt (khi nước cạn dần) (thành ngữ); nghĩa bóng: chia sẻ nguồn lực…
›相得益彰xiāng dé yì zhānglàm nổi bật điểm tốt của nhau (thành ngữ); bổ sung cho nhau tốt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.