小别胜新婚
tái hợp sau khi xa cách còn ngọt ngào hơn lúc mới cưới (thành ngữ); xa mặt nhưng không cách lòng
tái hợp sau khi xa cách còn ngọt ngào hơn lúc mới cưới (thành ngữ); xa mặt nhưng không cách lòng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Lỗ nhỏ không bịt, lỗ lớn chịu khổ (thành ngữ); Một mũi khâu đúng lúc cứu chín mũi sau
›小洞不堵,大洞吃苦xiǎo dòng bù dǔ , dà dòng chī kǔnghĩa đen: lỗ nhỏ không bịt sẽ gây rắc rối khi nó lớn lên (thành ngữ); nghĩa bóng: một mũi khâu đúng lúc cứu…
›小洞不堵,大洞难补xiǎo dòng bù dǔ , dà dòng nán bǔNếu không bịt lỗ nhỏ, lỗ lớn sẽ khó sửa (thành ngữ); Một mũi khâu đúng lúc cứu chín mũi sau
›小洞不补大洞吃苦xiǎo dòng bù bǔ dà dòng chī kǔLỗ nhỏ không bịt sẽ làm chịu khổ với lỗ lớn (thành ngữ); một mũi khâu đúng lúc cứu chín mũi sau
›小作怡情,大作伤身xiǎo zuò yí qíng , dà zuò shāng shēnmột chút thì có lợi, nhưng quá mức thì có hại (thành ngữ)
›小巫见大巫xiǎo wū jiàn dà wūnghĩa đen: pháp sư nhỏ gặp pháp sư lớn (thành ngữ); nghĩa bóng: trở nên không đáng kể khi so sánh
›小惩大诫xiǎo chéng dà jiènghĩa đen: phạt nhẹ để ngăn nhiều (thành ngữ); phê bình sai lầm trước đây một cách nghiêm khắc để ngăn lặp…
›小肚鸡肠xiǎo dù jī chángbụng dạ hẹp hòi, lòng gà (thành ngữ); hẹp hòi; nhỏ nhen
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.