瑕不掩瑜
nghĩa đen: vết nhỏ không che mờ độ sáng của ngọc; điểm tốt nhiều hơn điểm xấu (thành ngữ)
nghĩa đen: vết nhỏ không che mờ độ sáng của ngọc; điểm tốt nhiều hơn điểm xấu (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
làm nổi bật điểm tốt của nhau (thành ngữ); bổ sung cho nhau tốt
›现量相违xiàn liàng xiāng wéikhông phù hợp với nhận thức về cái gì đó (thành ngữ)
›狭路相逢xiá lù xiāng féngnghĩa đen: gặp mặt trên con đường hẹp (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ thù hoặc đối thủ chạm mặt nhau
›熏陶成性xūn táo chéng xìng(thành ngữ) nuôi dưỡng thành bản tính; tập quen tốt từ thấm nhuần lâu dài
›相夫教子xiàng fū jiào zǐhỗ trợ chồng và dạy dỗ con cái (thành ngữ); vai trò truyền thống của người vợ tốt
›相提并论xiāng tí bìng lùnbàn luận hai việc khác nhau (thành ngữ); đánh đồng; đặt ngang hàng; (thường phủ định: không thể so sánh X…
›现学现用xiàn xué xiàn yònghọc đến đâu dùng đến đó (thành ngữ)
›狎妓冶游xiá jì yě yóuthân mật với gái mại dâm và thường xuyên lui tới kỹ viện (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.