天差地别
(thành ngữ) khác biệt một trời một vực; khác nhau hoàn toàn
(thành ngữ) khác biệt một trời một vực; khác nhau hoàn toàn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: khác nhau như trời với đất (thành ngữ); nghĩa bóng: khác biệt một trời một vực; hoàn toàn trái…
›天地悬隔tiān dì xuán génghĩa đen: khoảng cách giữa trời và đất (thành ngữ); nghĩa bóng: sự khác biệt lớn về quan điểm
›天公地道tiān gōng dì dàohoàn toàn công bằng và hợp lý (thành ngữ); công bằng
›天崩地裂tiān bēng dì liètrời sập đất nứt (thành ngữ); chấn động bởi thảm họa lớn; nghĩa bóng: cách mạng bạo lực; biến động xã hội lớn
›天妒英才tiān dù yīng cáiông Trời đố kỵ người tài (thành ngữ); người tài giỏi thường gặp nhiều khó khăn; người mà Trời thương thì…
›天摇地转tiān yáo dì zhuǎnnghĩa đen: trời rung đất chuyển; sự thay đổi to lớn đang diễn ra (thành ngữ)
›天旋地转tiān xuán dì zhuàntrời đất quay cuồng (thành ngữ); chóng mặt quay cuồng; bóng gió thay đổi to lớn trong thế giới
›天兵天将tiān bīng tiān jiàngquân lính và tướng nhà trời (thành ngữ); nghĩa bóng: lực lượng vượt trội
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.