天雨顺延
nếu thời tiết cho phép (thành ngữ)
nếu thời tiết cho phép (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sau một thời gian dài (thành ngữ)
›天荒地老tiān huāng dì lǎo(thành ngữ) cho đến tận cùng thời gian
›太公钓鱼,愿者上钩tài gōng diào yú , yuàn zhě shàng gōuJiang Ziya câu cá, ai muốn thì cắn câu (thành ngữ, chỉ việc hiền triết thời xưa 姜子牙 câu cá không mồi và lưỡi…
›天雨路滑tiān yù lù huáđường trơn do mưa (thành ngữ)
›天香国色tiān xiāng guó sèhương thơm trời ban, sắc đẹp quốc gia (thành ngữ); một mỹ nhân xuất chúng
›天马行空tiān mǎ xíng kōngnhư tuấn mã thiên giới, tung hoành giữa trời (thành ngữ); (về viết văn, thư pháp, v.v.) táo bạo và giàu trí…
›天长地久tiān cháng dì jiǔtồn tại lâu dài (thành ngữ); vĩnh cửu
›天道酬勤tiān dào chóu qínTrời cao thưởng người chăm chỉ. (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.