挑拨是非
khích động cãi vã (thành ngữ); gieo rắc bất hòa; bêu xấu; gây rối
khích động cãi vã (thành ngữ); gieo rắc bất hòa; bêu xấu; gây rối
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
gieo rắc bất hòa (thành ngữ); gây chia rẽ
›推波助澜tuī bō zhù lánthêm sóng, trợ lan (thành ngữ); thêm động lực; khuyến khích việc gì đó lớn hơn; thêm dầu vào lửa
›投鼠忌器tóu shǔ jì qìnghĩa đen: kiêng đánh chuột sợ vỡ đồ (thành ngữ); không hành động chống lại cái ác để tránh gây hại cho…
›挑灯夜战tiǎo dēng yè zhàngiơ cao đèn và đánh trận ban đêm (thành ngữ); fig. làm việc thâu đêm; thức khuya làm việc
›探头探脑tàn tóu tàn nǎothò đầu ra nhìn xung quanh (thành ngữ)
›探骊得珠tàn lí dé zhūmò ngọc từ rồng đen (thành ngữ, từ Trang Tử); nghĩa là chọn ra điểm nổi bật (từ tình huống phức tạp); nhìn…
›推来推去tuī lái tuī qù(thành ngữ) xô đẩy người khác một cách thô lỗ; (thành ngữ) trốn tránh trách nhiệm và đẩy cho người khác
›推心置腹tuī xīn zhì fùdâng cả tấm lòng cho người khác (thành ngữ); hoàn toàn tin tưởng ai đó; tin tưởng hoàn toàn; tâm sự với ai…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.