恬愉之安
bình yên thoải mái (thành ngữ)
bình yên thoải mái (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thành ngữ) hoảng hốt không vì lý do chính đáng
›徒有虚名tú yǒu xū míngcó danh không thực (thành ngữ); danh tiếng không xứng đáng; không hề tốt như được đồn đại
›徒有其名tú yǒu qí míngcó danh không thực (thành ngữ); danh tiếng không xứng đáng; không hề tốt như được đồn đại
›徒拥虚名tú yōng xū míngmang danh tiếng không xứng đáng (thành ngữ)
›徒呼负负tú hū fù fùcảm thấy bất lực và đầy xấu hổ (thành ngữ)
›徒劳无益tú láo wú yìnỗ lực vô ích (thành ngữ)
›徒劳无功tú láo wú gōnglàm việc không có kết quả (thành ngữ)
›弹指之间tán zhǐ zhī jiān(thành ngữ) trong chớp mắt; ngay lập tức
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.