天香国色
hương thơm trời ban, sắc đẹp quốc gia (thành ngữ); một mỹ nhân xuất chúng
hương thơm trời ban, sắc đẹp quốc gia (thành ngữ); một mỹ nhân xuất chúng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
như tuấn mã thiên giới, tung hoành giữa trời (thành ngữ); (về viết văn, thư pháp, v.v.) táo bạo và giàu trí…
›天高皇帝远tiān gāo huáng dì yuǎnnghĩa đen: trời cao hoàng đế xa (thành ngữ); nghĩa bóng: nơi xa xôi ngoài tầm với của chính quyền trung ương
›天道酬勤tiān dào chóu qínTrời cao thưởng người chăm chỉ. (thành ngữ)
›天造地设tiān zào dì shènghĩa đen: Trời tạo đất sắp (thành ngữ); lý tưởng; hoàn hảo; (một cặp) trời sinh; một cặp hoàn hảo
›天花乱坠tiān huā luàn zhuìnghĩa đen: hoa trên trời rơi xuống (thành ngữ); nghĩa bóng: tô vẽ hoa mỹ; thổi phồng
›天翻地覆tiān fān dì fùtrời đất đảo lộn (thành ngữ); nghĩa bóng: hoàn toàn rối ren; mọi thứ bị đảo lộn
›天罗地网tiān luó dì wǎnglưới trời khó thoát (thành ngữ); bẫy; lưới truy bắt
›天网恢恢,疏而不漏tiān wǎng huī huī , shū ér bù lòunghĩa đen: lưới trời lồng lộng, thưa mà không lọt (thành ngữ từ Lão Tử 73); nghĩa bóng: đạo trời công bằng…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.