天涯若比邻
xa cách nhưng gần gũi (thành ngữ); gần gũi về tinh thần dù xa cách về địa lý
xa cách nhưng gần gũi (thành ngữ); gần gũi về tinh thần dù xa cách về địa lý
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thời gian, địa thế và điều kiện xã hội đều thuận lợi (thành ngữ); thời điểm tốt để xuất quân
›天涯何处无芳草tiān yá hé chù wú fāng cǎokhông thiếu gì cỏ thơm nơi chân trời (thành ngữ)
›天灾人祸tiān zāi rén huòthiên tai và thảm họa do con người gây ra (thành ngữ)
›天无绝人之路tiān wú jué rén zhī lùTrời không tuyệt đường của người (thành ngữ); đừng tuyệt vọng, bạn sẽ tìm được lối thoát.; Đừng bao giờ bỏ…
›天机不可泄露tiān jī bù kě xiè lùnghĩa đen: thiên cơ bất khả tiết lộ (thành ngữ); không được tiết lộ; Tôi không được phép thông báo cho bạn
›天机不可泄漏tiān jī bù kě xiè lòunghĩa đen: thiên cơ bất khả tiết lộ (thành ngữ); không được tiết lộ; Tôi không được phép thông báo cho bạn
›天理难容tiān lǐ nán róngTrời không dung tha (thành ngữ); hành vi không thể chấp nhận
›天有不测风云,人有旦夕祸福tiān yǒu bù cè fēng yún , rén yǒu dàn xī huò fúvận may khó lường như thời tiết, mỗi ngày có thể mang đến may mắn hoặc tai họa (thành ngữ); điều bất ngờ có…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.