天寒地冻
thời tiết lạnh, đất đóng băng (thành ngữ); lạnh buốt
thời tiết lạnh, đất đóng băng (thành ngữ); lạnh buốt
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Ông trời hợp tác (thành ngữ); thời tiết thuận lợi cho hoạt động dự kiến (một biến thể của 天公不作美|天公不作美[tian1…
›天公不作美tiān gōng bù zuò měiÔng trời không hợp tác (thành ngữ); thời tiết không thuận lợi cho hoạt động dự kiến
›天有不测风云,人有旦夕祸福tiān yǒu bù cè fēng yún , rén yǒu dàn xī huò fúvận may khó lường như thời tiết, mỗi ngày có thể mang đến may mắn hoặc tai họa (thành ngữ); điều bất ngờ có…
›天崩地裂tiān bēng dì liètrời sập đất nứt (thành ngữ); chấn động bởi thảm họa lớn; nghĩa bóng: cách mạng bạo lực; biến động xã hội lớn
›天壤之别tiān rǎng zhī biénghĩa đen: khác nhau như trời với đất (thành ngữ); nghĩa bóng: khác biệt một trời một vực; hoàn toàn trái…
›天地悬隔tiān dì xuán génghĩa đen: khoảng cách giữa trời và đất (thành ngữ); nghĩa bóng: sự khác biệt lớn về quan điểm
›天摇地转tiān yáo dì zhuǎnnghĩa đen: trời rung đất chuyển; sự thay đổi to lớn đang diễn ra (thành ngữ)
›天旋地转tiān xuán dì zhuàntrời đất quay cuồng (thành ngữ); chóng mặt quay cuồng; bóng gió thay đổi to lớn trong thế giới
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.