天下无难事,只怕有心人
dịch: không có việc gì mà người quyết tâm không làm được (thành ngữ); hiểu là kiên trì sẽ vượt qua tất cả
dịch: không có việc gì mà người quyết tâm không làm được (thành ngữ); hiểu là kiên trì sẽ vượt qua tất cả
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không sợ trời không sợ đất (thành ngữ); không sợ hãi
›天上不会掉馅饼tiān shàng bù huì diào xiàn bǐngkhông có bữa trưa nào miễn phí (thành ngữ)
›天低吴楚,眼空无物tiān dī Wú Chǔ , yǎn kōng wú wùtrời thấp treo trên Dương Tử, trống rỗng tận chân trời (thành ngữ); không có gì để nhìn đến chân trời rộng lớn
›天公不作美tiān gōng bù zuò měiÔng trời không hợp tác (thành ngữ); thời tiết không thuận lợi cho hoạt động dự kiến
›天兵天将tiān bīng tiān jiàngquân lính và tướng nhà trời (thành ngữ); nghĩa bóng: lực lượng vượt trội
›天下乌鸦一般黑tiān xià wū yā yī bān hēimọi con quạ đều đen (thành ngữ); người xấu thì ở đâu cũng xấu
›天下没有不散的筵席tiān xià méi yǒu bù sàn de yán xímọi điều tốt đều phải kết thúc (thành ngữ)
›天下兴亡,匹夫有责tiān xià xīng wáng , pǐ fū yǒu zéSự thịnh suy của quốc gia liên quan đến mọi người (thành ngữ). Mọi người đều có trách nhiệm với sự hưng…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.