Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
天不怕地不怕

tiān bù pà dì bù pà

天不怕地不怕 là gì?

天不怕地不怕 [tiān bù pà dì bù pà] có nghĩa là không sợ trời không sợ đất (thành ngữ); không sợ hãi.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 天不怕地不怕 trong tiếng Việt

  1. không sợ trời không sợ đất (thành ngữ)
  2. không sợ hãi

Cách đọc và ghi nhớ 天不怕地不怕

天不怕地不怕 được đọc là tiān bù pà dì bù pà, gồm 6 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “không sợ trời không sợ đất (thành ngữ); không sợ hãi”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan