天雨路滑
đường trơn do mưa (thành ngữ)
đường trơn do mưa (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mưa rồi sẽ rơi, đàn bà rồi sẽ lấy chồng (thành ngữ); ngụ ý quy luật tự nhiên; điều gì đó bạn không thể chống…
›天衣无缝tiān yī wú fèngnghĩa đen: áo tiên không đường may (thành ngữ); nghĩa bóng: hoàn hảo
›天雨顺延tiān yǔ shùn yánnếu thời tiết cho phép (thành ngữ)
›天香国色tiān xiāng guó sèhương thơm trời ban, sắc đẹp quốc gia (thành ngữ); một mỹ nhân xuất chúng
›天长日久tiān cháng rì jiǔsau một thời gian dài (thành ngữ)
›天马行空tiān mǎ xíng kōngnhư tuấn mã thiên giới, tung hoành giữa trời (thành ngữ); (về viết văn, thư pháp, v.v.) táo bạo và giàu trí…
›天长地久tiān cháng dì jiǔtồn tại lâu dài (thành ngữ); vĩnh cửu
›天道酬勤tiān dào chóu qínTrời cao thưởng người chăm chỉ. (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.