天时地利人和
thời gian, địa thế và điều kiện xã hội đều thuận lợi (thành ngữ); thời điểm tốt để xuất quân
thời gian, địa thế và điều kiện xã hội đều thuận lợi (thành ngữ); thời điểm tốt để xuất quân
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vận may khó lường như thời tiết, mỗi ngày có thể mang đến may mắn hoặc tai họa (thành ngữ); điều bất ngờ có…
›天旋地转tiān xuán dì zhuàntrời đất quay cuồng (thành ngữ); chóng mặt quay cuồng; bóng gió thay đổi to lớn trong thế giới
›天崩地裂tiān bēng dì liètrời sập đất nứt (thành ngữ); chấn động bởi thảm họa lớn; nghĩa bóng: cách mạng bạo lực; biến động xã hội lớn
›天涯若比邻tiān yá ruò bǐ línxa cách nhưng gần gũi (thành ngữ); gần gũi về tinh thần dù xa cách về địa lý
›天寒地冻tiān hán dì dòngthời tiết lạnh, đất đóng băng (thành ngữ); lạnh buốt
›天地悬隔tiān dì xuán génghĩa đen: khoảng cách giữa trời và đất (thành ngữ); nghĩa bóng: sự khác biệt lớn về quan điểm
›天机不可泄漏tiān jī bù kě xiè lòunghĩa đen: thiên cơ bất khả tiết lộ (thành ngữ); không được tiết lộ; Tôi không được phép thông báo cho bạn
›天机不可泄露tiān jī bù kě xiè lùnghĩa đen: thiên cơ bất khả tiết lộ (thành ngữ); không được tiết lộ; Tôi không được phép thông báo cho bạn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.