Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
天时地利人和天時地利人和

tiān shí dì lì rén hé

天时地利人和 là gì?

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 天时地利人和 trong tiếng Việt

thời gian, địa thế và điều kiện xã hội đều thuận lợi (thành ngữ); thời điểm tốt để xuất quân

Tra từ liên quan