天时地利人和天時地利人和
天时地利人和 là gì?
Thành ngữTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 天时地利人和 trong tiếng Việt
thời gian, địa thế và điều kiện xã hội đều thuận lợi (thành ngữ); thời điểm tốt để xuất quân
thời gian, địa thế và điều kiện xã hội đều thuận lợi (thành ngữ); thời điểm tốt để xuất quân