天有不测风云,人有旦夕祸福
vận may khó lường như thời tiết, mỗi ngày có thể mang đến may mắn hoặc tai họa (thành ngữ); điều bất ngờ có thể xảy ra bất cứ lúc nào
vận may khó lường như thời tiết, mỗi ngày có thể mang đến may mắn hoặc tai họa (thành ngữ); điều bất ngờ có thể xảy ra bất cứ lúc nào
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thời gian, địa thế và điều kiện xã hội đều thuận lợi (thành ngữ); thời điểm tốt để xuất quân
›天机不可泄漏tiān jī bù kě xiè lòunghĩa đen: thiên cơ bất khả tiết lộ (thành ngữ); không được tiết lộ; Tôi không được phép thông báo cho bạn
›天机不可泄露tiān jī bù kě xiè lùnghĩa đen: thiên cơ bất khả tiết lộ (thành ngữ); không được tiết lộ; Tôi không được phép thông báo cho bạn
›天灾人祸tiān zāi rén huòthiên tai và thảm họa do con người gây ra (thành ngữ)
›天寒地冻tiān hán dì dòngthời tiết lạnh, đất đóng băng (thành ngữ); lạnh buốt
›天崩地裂tiān bēng dì liètrời sập đất nứt (thành ngữ); chấn động bởi thảm họa lớn; nghĩa bóng: cách mạng bạo lực; biến động xã hội lớn
›天妒英才tiān dù yīng cáiông Trời đố kỵ người tài (thành ngữ); người tài giỏi thường gặp nhiều khó khăn; người mà Trời thương thì…
›天壤之别tiān rǎng zhī biénghĩa đen: khác nhau như trời với đất (thành ngữ); nghĩa bóng: khác biệt một trời một vực; hoàn toàn trái…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.