甜言蜜语
(thành ngữ) lời nói ngọt ngào; lời đường mật; sự tâng bốc
(thành ngữ) lời nói ngọt ngào; lời đường mật; sự tâng bốc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lời ngọt ngào, câu chữ đẹp đẽ (thành ngữ); nịnh nọt giả tạo
›滔滔不绝tāo tāo bù jué(thành ngữ) nói liên tục; nói không ngừng
›童言无忌tóng yán wú jìlời trẻ con không có hại (thành ngữ)
›听信谣言tīng xìn yáo yántin vào lời đồn nhảm (thành ngữ)
›田忌赛马Tián Jì sài mǎĐiền Kỵ đua ngựa (và chấp nhận thua một trận để đảm bảo thắng hai trận) (thành ngữ)
›痛定思痛tòng dìng sī tòngnghĩ về nỗi đau khi nỗi đau đã qua (thành ngữ); suy ngẫm về một trải nghiệm đau buồn
›痛心疾首tòng xīn jí shǒucay đắng và căm hận (thành ngữ); đau buồn và than khóc (về điều gì đó)
›痛改前非tòng gǎi qián fēihoàn toàn sửa đổi lỗi lầm trước đây (thành ngữ); hối cải sai lầm trong quá khứ và làm lại cuộc đời; một…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.