天荒地老
(thành ngữ) cho đến tận cùng thời gian
(thành ngữ) cho đến tận cùng thời gian
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sau một thời gian dài (thành ngữ)
›天雨顺延tiān yǔ shùn yánnếu thời tiết cho phép (thành ngữ)
›天花乱坠tiān huā luàn zhuìnghĩa đen: hoa trên trời rơi xuống (thành ngữ); nghĩa bóng: tô vẽ hoa mỹ; thổi phồng
›天衣无缝tiān yī wú fèngnghĩa đen: áo tiên không đường may (thành ngữ); nghĩa bóng: hoàn hảo
›天要落雨,娘要嫁人tiān yào luò yǔ , niáng yào jià rénmưa rồi sẽ rơi, đàn bà rồi sẽ lấy chồng (thành ngữ); ngụ ý quy luật tự nhiên; điều gì đó bạn không thể chống…
›天翻地覆tiān fān dì fùtrời đất đảo lộn (thành ngữ); nghĩa bóng: hoàn toàn rối ren; mọi thứ bị đảo lộn
›天罗地网tiān luó dì wǎnglưới trời khó thoát (thành ngữ); bẫy; lưới truy bắt
›天网恢恢,疏而不漏tiān wǎng huī huī , shū ér bù lòunghĩa đen: lưới trời lồng lộng, thưa mà không lọt (thành ngữ từ Lão Tử 73); nghĩa bóng: đạo trời công bằng…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.