天理难容
Trời không dung tha (thành ngữ); hành vi không thể chấp nhận
Trời không dung tha (thành ngữ); hành vi không thể chấp nhận
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: luật trời và nguyên tắc đất (thành ngữ); nghĩa bóng: đúng đắn và không thể thay đổi; tất nhiên và…
›天无绝人之路tiān wú jué rén zhī lùTrời không tuyệt đường của người (thành ngữ); đừng tuyệt vọng, bạn sẽ tìm được lối thoát.; Đừng bao giờ bỏ…
›天涯何处无芳草tiān yá hé chù wú fāng cǎokhông thiếu gì cỏ thơm nơi chân trời (thành ngữ)
›天网恢恢tiān wǎng huī huīnghĩa đen: lưới trời lồng lộng, thưa mà không lọt (thành ngữ từ Lão Tử 73); nghĩa bóng: đạo trời công bằng…
›天网恢恢,疏而不失tiān wǎng huī huī , shū ér bù shīnghĩa đen: lưới trời lồng lộng, thưa mà không lọt (thành ngữ từ Lão Tử 73); nghĩa bóng: đạo trời công bằng…
›天网恢恢,疏而不漏tiān wǎng huī huī , shū ér bù lòunghĩa đen: lưới trời lồng lộng, thưa mà không lọt (thành ngữ từ Lão Tử 73); nghĩa bóng: đạo trời công bằng…
›天要落雨,娘要嫁人tiān yào luò yǔ , niáng yào jià rénmưa rồi sẽ rơi, đàn bà rồi sẽ lấy chồng (thành ngữ); ngụ ý quy luật tự nhiên; điều gì đó bạn không thể chống…
›天罗地网tiān luó dì wǎnglưới trời khó thoát (thành ngữ); bẫy; lưới truy bắt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.