Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
天网恢恢天網恢恢

tiān wǎng huī huī

天网恢恢 là gì?

天网恢恢 [tiān wǎng huī huī] có nghĩa là nghĩa đen: lưới trời lồng lộng, thưa mà không lọt (thành ngữ từ Lão Tử 73); nghĩa bóng: đạo trời công bằng, kẻ có tội không thoát được; luật pháp không chừa ai.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 天网恢恢 trong tiếng Việt

  1. nghĩa đen: lưới trời lồng lộng, thưa mà không lọt (thành ngữ từ Lão Tử 73)
  2. nghĩa bóng: đạo trời công bằng, kẻ có tội không thoát được
  3. luật pháp không chừa ai

Cách đọc và ghi nhớ 天网恢恢

天网恢恢 được đọc là tiān wǎng huī huī, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nghĩa đen: lưới trời lồng lộng, thưa mà không lọt (thành ngữ từ Lão Tử 73); nghĩa bóng: đạo trời công bằng, kẻ có tội không thoát được; luật pháp không chừa ai”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan