天公作美
Ông trời hợp tác (thành ngữ); thời tiết thuận lợi cho hoạt động dự kiến (một biến thể của 天公不作美|天公不作美[tian1 gong1 bu4 zuo4 mei3])
Ông trời hợp tác (thành ngữ); thời tiết thuận lợi cho hoạt động dự kiến (một biến thể của 天公不作美|天公不作美[tian1 gong1 bu4 zuo4 mei3])
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Ông trời không hợp tác (thành ngữ); thời tiết không thuận lợi cho hoạt động dự kiến
›天公地道tiān gōng dì dàohoàn toàn công bằng và hợp lý (thành ngữ); công bằng
›天兵天将tiān bīng tiān jiàngquân lính và tướng nhà trời (thành ngữ); nghĩa bóng: lực lượng vượt trội
›天作之合tiān zuò zhī hémột cặp trời sinh (thành ngữ)
›天低吴楚,眼空无物tiān dī Wú Chǔ , yǎn kōng wú wùtrời thấp treo trên Dương Tử, trống rỗng tận chân trời (thành ngữ); không có gì để nhìn đến chân trời rộng lớn
›天地悬隔tiān dì xuán génghĩa đen: khoảng cách giữa trời và đất (thành ngữ); nghĩa bóng: sự khác biệt lớn về quan điểm
›天不怕地不怕tiān bù pà dì bù pàkhông sợ trời không sợ đất (thành ngữ); không sợ hãi
›天壤之别tiān rǎng zhī biénghĩa đen: khác nhau như trời với đất (thành ngữ); nghĩa bóng: khác biệt một trời một vực; hoàn toàn trái…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.