天下没有不散的筵席
mọi điều tốt đều phải kết thúc (thành ngữ)
mọi điều tốt đều phải kết thúc (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mọi con quạ đều đen (thành ngữ); người xấu thì ở đâu cũng xấu
›天下兴亡,匹夫有责tiān xià xīng wáng , pǐ fū yǒu zéSự thịnh suy của quốc gia liên quan đến mọi người (thành ngữ). Mọi người đều có trách nhiệm với sự hưng…
›天下太平tiān xià tài píngkhắp thế giới thái bình (thành ngữ); hoà bình và thịnh vượng
›天下无难事,只怕有心人tiān xià wú nán shì , zhǐ pà yǒu xīn réndịch: không có việc gì mà người quyết tâm không làm được (thành ngữ); hiểu là kiên trì sẽ vượt qua tất cả
›天上掉馅饼tiān shàng diào xiàn bǐngbánh thịt rơi từ trên trời (thành ngữ); được cái gì đó từ trên trời rơi xuống
›天不怕地不怕tiān bù pà dì bù pàkhông sợ trời không sợ đất (thành ngữ); không sợ hãi
›天上不会掉馅饼tiān shàng bù huì diào xiàn bǐngkhông có bữa trưa nào miễn phí (thành ngữ)
›天上下刀子tiān shàng xià dāo zinghĩa đen: dao mưa xuống từ trời (thành ngữ); nghĩa bóng: (dù cho) trời sập
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.