收残缀轶
thu thập và vá lại thứ gì đó hư hỏng nặng (thành ngữ)
thu thập và vá lại thứ gì đó hư hỏng nặng (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: cuộn cờ và dù (thành ngữ); nghĩa bóng: ngừng việc đang làm
›散兵游勇sǎn bīng yóu yǒngnghĩa đen: lính tản mác và giải tán (thành ngữ); nghĩa bóng: hành động mất tổ chức, không phối hợp
›散心解闷sàn xīn jiě mèngiải toả tâm trí khỏi sự buồn chán (thành ngữ)
›撒网捕风sā wǎng bǔ fēngnghĩa đen: gió không thể bị bắt trong lưới; phí công vô ích (thành ngữ)
›撒手闭眼sā shǒu bì yǎnkhông còn liên quan đến vấn đề nữa (thành ngữ)
›撒手人寰sā shǒu rén huánrời khỏi cõi trần (thành ngữ); chết
›撒手不管sā shǒu bù guǎnđứng ngoài không làm gì (thành ngữ); không tham gia vào
›数一数二shǔ yī shǔ èr(thành ngữ) được xem là nhất hoặc nhì; một trong những người giỏi nhất; (thành ngữ) liệt kê từng cái một
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.