双瞳剪水
mắt sáng rõ (thành ngữ)
mắt sáng rõ (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: vẽ bằng hai cây cọ (thành ngữ); nghĩa bóng: làm hai việc cùng một lúc; tấn công một vấn đề từ hai…
›双进双出shuāng jìn shuāng chūở bên nhau không rời (thành ngữ)
›双宿双飞shuāng sù shuāng fēinghĩa đen: cùng nhau nghỉ ngơi và bay lượn (thành ngữ); nghĩa bóng: sống gắn bó với nhau; không thể tách rời
›虽死犹生suī sǐ yóu shēngnghĩa đen: mặc dù đã chết, như thể vẫn còn sống (thành ngữ); vẫn còn với chúng ta trong tinh thần
›虽败犹荣suī bài yóu róngvinh dự ngay cả khi thất bại (thành ngữ)
›随风倒舵suí fēng dǎo duògió chiều nào theo chiều ấy; thay đổi thái độ tùy theo hoàn cảnh (thành ngữ)
›随风倒柳suí fēng dǎo liǔnghĩa đen: cây liễu nghiêng theo gió; người không có nguyên tắc cố định (thành ngữ)
›随遇而安suí yù ér ānthoải mái ở bất cứ đâu (thành ngữ); sẵn sàng thích nghi; mềm dẻo; chấp nhận hoàn cảnh với thiện ý
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.