柿子挑软的捏
nghĩa đen: người ta chọn quả hồng mềm để bóp (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ yếu (tức là 軟柿子|软柿子[ruan3 shi4 zi5]) thì bị bắt nạt; kẻ bắt nạt chọn mục tiêu mềm yếu
nghĩa đen: người ta chọn quả hồng mềm để bóp (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ yếu (tức là 軟柿子|软柿子[ruan3 shi4 zi5]) thì bị bắt nạt; kẻ bắt nạt chọn mục tiêu mềm yếu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: chịu bị trói tay và bị bắt (thành ngữ); nghĩa bóng: đầu hàng mà không chống cự
›束手无策shù shǒu wú cènghĩa đen: bị trói tay không làm được gì (thành ngữ); nghĩa bóng: bất lực trước khủng hoảng
›树大招风shù dà zhāo fēngnghĩa đen: cây cao đón gió (thành ngữ); nghĩa bóng: người nổi tiếng hoặc giàu có dễ bị chỉ trích
›树挪死,人挪活shù nuó sǐ , rén nuó huónghĩa đen: chuyển chỗ, cây chết, người sống (thành ngữ); nghĩa bóng: con người, không như cây cối, phát…
›树欲静而风不止shù yù jìng ér fēng bù zhǐnghĩa đen: cây muốn yên mà gió chẳng ngừng (thành ngữ); nghĩa bóng: thế giới thay đổi, dù bạn có muốn hay…
›树碑立传shù bēi lì zhuànnghĩa đen: dựng bia viết truyện (thành ngữ); tôn vinh; tán dương; ca ngợi
›束手待毙shù shǒu dài bìbó tay chờ chết (thành ngữ); cam chịu diệt vong
›树上开花shù shàng kāi huātrang trí cây bằng hoa giả; biến thứ không có giá trị thành có giá trị (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.