手无寸铁
nghĩa đen: không một tấc sắt (thành ngữ); không có vũ khí và không phòng bị
nghĩa đen: không một tấc sắt (thành ngữ); không có vũ khí và không phòng bị
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: không có sức trói gà (thành ngữ); nghĩa bóng: yếu đuối; không quen lao động chân tay
›手舞足蹈shǒu wǔ zú dǎonghĩa đen: tay chân múa may (thành ngữ); nghĩa bóng: nhảy múa; bộc lộ cảm xúc bằng ngôn ngữ cơ thể; cử chỉ…
›手足无措shǒu zú wú cuòbối rối không biết phải làm gì (thành ngữ); hoang mang
›手心手背都是肉shǒu xīn shǒu bèi dōu shì ròunghĩa đen cả lòng bàn tay và mu bàn tay đều là thịt (thành ngữ); nghĩa bóng cả hai đều quan trọng như nhau…
›手不释卷shǒu bù shì juànnghĩa đen: lúc nào cũng cầm sách trên tay (thành ngữ); nghĩa bóng (về học sinh hoặc học giả) chăm chỉ và…
›手下留情shǒu xià liú qíngnghĩa đen: ra tay nhẹ nhàng (thành ngữ); xin đừng quá nghiêm khắc với tôi; Đừng đánh giá tôi quá khắt khe…
›拭目以待shì mù yǐ dàinghĩa đen: lau mắt và đợi (thành ngữ); chờ xem
›手到擒来shǒu dào qín láiđưa tay ra nắm lấy (thành ngữ); rất dễ dàng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.