授之以鱼不如授之以渔
cho người con cá, không bằng dạy người cách câu cá (thành ngữ)
cho người con cá, không bằng dạy người cách câu cá (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
từ bỏ lợi ích cá nhân vì lợi ích chung (thành ngữ); hành động một cách vị tha; không ích kỷ và tinh thần vì…
›舍生忘死shě shēng wàng sǐdũng cảm quên mình (thành ngữ); mạo hiểm tính mạng; không sợ nguy hiểm
›拾金不昧shí jīn bù mèinhặt được tiền không giấu diếm (thành ngữ); trả lại tài sản cho người mất
›授人以柄shòu rén yǐ bǐngtrao cho người khác chuôi gươm (thành ngữ); để người khác nắm thóp mình
›舍身求法shě shēn qiú fǎxả thân cầu đạo Phật (thành ngữ)
›舍生取义shě shēng qǔ yìxả thân vì chính nghĩa (thành ngữ, từ Mạnh Tử); chọn danh dự thay vì sinh mệnh; thà hy sinh tính mạng hơn là…
›舍正从邪shě zhèng cóng xiébị ảnh hưởng bởi tà ác (thành ngữ)
›舍本逐末shě běn zhú mòbỏ gốc lấy ngọn (thành ngữ); bỏ qua việc cơ bản và tập trung vào chi tiết
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.