守株待兔,缘木求鱼
canh gốc cây đợi thỏ, và leo cây bắt cá (thành ngữ); không có hành động thực tiễn nào
canh gốc cây đợi thỏ, và leo cây bắt cá (thành ngữ); không có hành động thực tiễn nào
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: canh gốc cây đợi thỏ (thành ngữ); đợi cơ hội một cách thụ động; tin vào may mắn thay vì chủ động
›守株待兔shǒu zhū dài tùôm cây đợi thỏ; thụ động chờ may mắn
›实事求是shí shì qiú shìnghĩa đen: tìm kiếm sự thật từ thực tế (thành ngữ); nghĩa bóng: thực tế và thực tiễn
›守望相助shǒu wàng xiāng zhùcùng nhau canh gác và bảo vệ (thành ngữ, từ Mạnh Tử); liên hợp để phòng thủ chống kẻ xâm lược bên ngoài…
›守口如瓶shǒu kǒu rú píngnghĩa đen: giữ miệng như chai đóng kín (thành ngữ); kín miệng; ít nói; không hé răng nửa lời
›始料未及shǐ liào wèi jíkhông lường trước lúc ban đầu (thành ngữ); không lường trước; ngạc nhiên bởi diễn biến sự việc
›实属不易shí shǔ bù yìthật sự không dễ (thành ngữ)
›失道寡助shī dào guǎ zhùviệc không chính đáng ít ai giúp đỡ (thành ngữ, từ Mạnh Tử); xem 得道多助[de2 dao4 duo1 zhu4] chính nghĩa được…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.