失之东隅,收之桑榆
mất ở chỗ này nhưng được ở chỗ kia (thành ngữ); bù đắp sau cho mất mát ban đầu; cái mất ở đu quay, cái được ở vòng quay
mất ở chỗ này nhưng được ở chỗ kia (thành ngữ); bù đắp sau cho mất mát ban đầu; cái mất ở đu quay, cái được ở vòng quay
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không lường trước lúc ban đầu (thành ngữ); không lường trước; ngạc nhiên bởi diễn biến sự việc
›失而复得shī ér fù démất rồi lại có lại (thành ngữ)
›失魂落魄shī hún luò pò(thành ngữ) mê mang; mất tự chủ
›始作俑者shǐ zuò yǒng zhěnghĩa đen: người đầu tiên làm tượng chôn theo (thành ngữ); nghĩa bóng: người khởi xướng một tập tục xấu
›始终如一shǐ zhōng rú yītrước sau như một (thành ngữ)
›失之毫厘,谬以千里shī zhī háo lí , miù yǐ qiān lǐmột sai sót nhỏ có thể dẫn đến sai lầm lớn (thành ngữ); chênh lệch nhỏ dẫn đến tổn thất lớn
›失之毫厘,差之千里shī zhī háo lí , chà zhī qiān lǐmột sai sót nhỏ có thể dẫn đến sai lầm lớn (thành ngữ); chênh lệch nhỏ dẫn đến tổn thất lớn
›失之毫厘,差以千里shī zhī háo lí , chà yǐ qiān lǐmột sai sót nhỏ có thể dẫn đến sai lầm lớn (thành ngữ); chênh lệch nhỏ dẫn đến tổn thất lớn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.