树倒猢狲散樹倒猢猻散
树倒猢狲散 là gì?
Thành ngữTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 树倒猢狲散 trong tiếng Việt
Cây đổ thì khỉ tán loạn. (thành ngữ); (ví von) kẻ cơ hội rời bỏ sự nghiệp không thuận lợi; Chuột rời tàu chìm
Cây đổ thì khỉ tán loạn. (thành ngữ); (ví von) kẻ cơ hội rời bỏ sự nghiệp không thuận lợi; Chuột rời tàu chìm