树倒猢狲散
Cây đổ thì khỉ tán loạn. (thành ngữ); (ví von) kẻ cơ hội rời bỏ sự nghiệp không thuận lợi; Chuột rời tàu chìm
Cây đổ thì khỉ tán loạn. (thành ngữ); (ví von) kẻ cơ hội rời bỏ sự nghiệp không thuận lợi; Chuột rời tàu chìm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trang trí cây bằng hoa giả; biến thứ không có giá trị thành có giá trị (thành ngữ)
›树挪死,人挪活shù nuó sǐ , rén nuó huónghĩa đen: chuyển chỗ, cây chết, người sống (thành ngữ); nghĩa bóng: con người, không như cây cối, phát…
›树欲静而风不止shù yù jìng ér fēng bù zhǐnghĩa đen: cây muốn yên mà gió chẳng ngừng (thành ngữ); nghĩa bóng: thế giới thay đổi, dù bạn có muốn hay…
›树大招风shù dà zhāo fēngnghĩa đen: cây cao đón gió (thành ngữ); nghĩa bóng: người nổi tiếng hoặc giàu có dễ bị chỉ trích
›树碑立传shù bēi lì zhuànnghĩa đen: dựng bia viết truyện (thành ngữ); tôn vinh; tán dương; ca ngợi
›岁不我与suì bù wǒ yǔThời gian không đợi người (thành ngữ)
›死不改悔sǐ bù gǎi huǐkhông hối cải dù đối mặt với cái chết (thành ngữ); không ăn năn; rất ngoan cố
›死不瞑目sǐ bù míng mùnghĩa đen: không nhắm mắt sau khi chết (thành ngữ); nghĩa bóng: chết mà còn oan ức chưa được giải quyết
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.