瘦死的骆驼比马大
nghĩa đen: ngay cả con lạc đà gầy cũng to hơn con ngựa (thành ngữ); nghĩa bóng: ngay cả khi bị tổn thất, người giàu vẫn tốt hơn người bình thường; người có học thức có thể sa cơ, nhưng vẫn vượt trội hơn người thường
nghĩa đen: ngay cả con lạc đà gầy cũng to hơn con ngựa (thành ngữ); nghĩa bóng: ngay cả khi bị tổn thất, người giàu vẫn tốt hơn người bình thường; người có học thức có thể sa cơ, nhưng vẫn vượt trội hơn người thường
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: sinh ra, già đi, bệnh tật và chết đi (thành ngữ); nghĩa bóng: số phận con người (tức là tử vong)
›生米熟饭shēng mǐ shú fànviết tắt của 生米煮成熟飯|生米煮成熟饭, nghĩa đen: gạo sống đã nấu thành cơm (thành ngữ); nghĩa bóng: chuyện đã làm…
›生龙活虎shēng lóng huó hǔnghĩa đen: rồng sống hổ hoạt (thành ngữ); nghĩa bóng: sinh lực dồi dào và hoạt bát
›生财有道shēng cái yǒu dàonghĩa đen: có nguyên tắc trong việc kiếm tiền (thành ngữ); nghĩa bóng: có tài kinh doanh; biết cách tích luỹ…
›瘦骨伶仃shòu gǔ líng dīng(thành ngữ) gầy trơ xương; gầy gò
›瘦骨嶙峋shòu gǔ lín xúngầy; tiều tụy (thành ngữ)
›疏财重义shū cái zhòng yìphân phát tiền, ủng hộ chính nghĩa (thành ngữ); nghĩa bóng: đóng góp hào phóng vì mục đích chung
›疏财仗义shū cái zhàng yìphân phát tiền, đấu tranh vì chính nghĩa (thành ngữ); nghĩa bóng: hào phóng giúp đỡ người khó khăn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.