Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
瘦死的骆驼比马大瘦死的駱駝比馬大

shòu sǐ de luò tuo bǐ mǎ dà

瘦死的骆驼比马大 là gì?

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 瘦死的骆驼比马大 trong tiếng Việt

nghĩa đen: ngay cả con lạc đà gầy cũng to hơn con ngựa (thành ngữ); nghĩa bóng: ngay cả khi bị tổn thất, người giàu vẫn tốt hơn người bình thường; người có học thức có thể sa cơ, nhưng vẫn vượt trội hơn người thường

Tra từ liên quan