始终如一
trước sau như một (thành ngữ)
trước sau như một (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
không lường trước lúc ban đầu (thành ngữ); không lường trước; ngạc nhiên bởi diễn biến sự việc
›失之东隅,收之桑榆shī zhī dōng yú , shōu zhī sāng yúmất ở chỗ này nhưng được ở chỗ kia (thành ngữ); bù đắp sau cho mất mát ban đầu; cái mất ở đu quay, cái được…
›守口如瓶shǒu kǒu rú píngnghĩa đen: giữ miệng như chai đóng kín (thành ngữ); kín miệng; ít nói; không hé răng nửa lời
›始作俑者shǐ zuò yǒng zhěnghĩa đen: người đầu tiên làm tượng chôn theo (thành ngữ); nghĩa bóng: người khởi xướng một tập tục xấu
›奢易俭难shē yì jiǎn nán(thành ngữ) xa hoa thì dễ, tiết kiệm thì khó
›失魂落魄shī hún luò pò(thành ngữ) mê mang; mất tự chủ
›失道寡助shī dào guǎ zhùviệc không chính đáng ít ai giúp đỡ (thành ngữ, từ Mạnh Tử); xem 得道多助[de2 dao4 duo1 zhu4] chính nghĩa được…
›失而复得shī ér fù démất rồi lại có lại (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.