数典忘祖 là gì?
数典忘祖 [shǔ diǎn wàng zǔ] có nghĩa là kể lịch sử nhưng quên tổ tiên (thành ngữ); quên cội nguồn.
Nghĩa của từ 数典忘祖 trong tiếng Việt
- kể lịch sử nhưng quên tổ tiên (thành ngữ)
- quên cội nguồn
Cách đọc và ghi nhớ 数典忘祖
数典忘祖 được đọc là shǔ diǎn wàng zǔ, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “kể lịch sử nhưng quên tổ tiên (thành ngữ); quên cội nguồn”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .