寿比南山
Sống lâu như núi Chung Nam! (thành ngữ); Chúc sống lâu trăm tuổi!
Sống lâu như núi Chung Nam! (thành ngữ); Chúc sống lâu trăm tuổi!
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bốn chi không động đậy, không phân biệt ngũ cốc (thành ngữ); sống ký sinh
›夙夜匪懈sù yè fěi xièlàm việc từ sáng đến tối (thành ngữ)
›夙兴夜寐sù xīng yè mèidậy sớm và ngủ muộn (thành ngữ); làm việc chăm chỉ; học hành chăm chỉ; làm việc kiệt sức
›塞翁失马焉知非福sài wēng shī mǎ yān zhī fēi fúông lão mất ngựa, nhưng mọi chuyện hoá ra lại tốt (thành ngữ); nghĩa bóng: trong cái rủi có cái may; không…
›塞翁失马安知非福sài wēng shī mǎ ān zhī fēi fúông lão mất ngựa, nhưng mọi chuyện hoá ra lại tốt (thành ngữ); nghĩa bóng: trong cái rủi có cái may; không…
›塞翁失马sài wēng shī mǎnghĩa đen: ông lão mất ngựa, nhưng mọi chuyện hoá ra lại tốt (thành ngữ); nghĩa bóng: trong cái rủi có cái…
›失之东隅,收之桑榆shī zhī dōng yú , shōu zhī sāng yúmất ở chỗ này nhưng được ở chỗ kia (thành ngữ); bù đắp sau cho mất mát ban đầu; cái mất ở đu quay, cái được…
›失之毫厘,谬以千里shī zhī háo lí , miù yǐ qiān lǐmột sai sót nhỏ có thể dẫn đến sai lầm lớn (thành ngữ); chênh lệch nhỏ dẫn đến tổn thất lớn
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.