Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
事在人为事在人為

shì zài rén wéi

事在人为 là gì?

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 事在人为 trong tiếng Việt

sự việc phụ thuộc vào cá nhân (thành ngữ); đó là vấn đề nỗ lực của bản thân; Với nỗ lực, con người có thể đạt được mọi thứ

Tra từ liên quan