树碑立传
nghĩa đen: dựng bia viết truyện (thành ngữ); tôn vinh; tán dương; ca ngợi
nghĩa đen: dựng bia viết truyện (thành ngữ); tôn vinh; tán dương; ca ngợi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: cây muốn yên mà gió chẳng ngừng (thành ngữ); nghĩa bóng: thế giới thay đổi, dù bạn có muốn hay…
›树挪死,人挪活shù nuó sǐ , rén nuó huónghĩa đen: chuyển chỗ, cây chết, người sống (thành ngữ); nghĩa bóng: con người, không như cây cối, phát…
›树大招风shù dà zhāo fēngnghĩa đen: cây cao đón gió (thành ngữ); nghĩa bóng: người nổi tiếng hoặc giàu có dễ bị chỉ trích
›树倒猢狲散shù dǎo hú sūn sànCây đổ thì khỉ tán loạn. (thành ngữ); (ví von) kẻ cơ hội rời bỏ sự nghiệp không thuận lợi; Chuột rời tàu chìm
›死不瞑目sǐ bù míng mùnghĩa đen: không nhắm mắt sau khi chết (thành ngữ); nghĩa bóng: chết mà còn oan ức chưa được giải quyết
›死了张屠夫,不吃混毛猪sǐ le Zhāng tú fū , bù chī hùn máo zhūnghĩa đen: chỉ vì Trương đồ tể chết, không có nghĩa là chúng ta phải ăn thịt lợn lẫn lông (thành ngữ); nghĩa…
›树上开花shù shàng kāi huātrang trí cây bằng hoa giả; biến thứ không có giá trị thành có giá trị (thành ngữ)
›歃血为盟shà xuè wéi méngbôi máu lên môi khi tuyên thệ (thành ngữ); thề một lời thề thiêng liêng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.