率由旧章
hành động theo quy tắc cũ (thành ngữ); theo một công thức đã được chứng minh
hành động theo quy tắc cũ (thành ngữ); theo một công thức đã được chứng minh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thành công trong gian khổ và diệt vong trong an nhàn (thành ngữ); sự sống nảy sinh từ đau khổ, cái chết đến…
›率兽食人shuài shòu shí rénnghĩa đen: dẫn thú vật ăn thịt người (thành ngữ); nghĩa bóng: chính quyền bạo ngược áp bức nhân dân
›率尔操觚shuài ěr cāo gūsáng tác một cách tùy tiện (thành ngữ); viết vội vàng
›甚嚣尘上shèn xiāo chén shàngầm ĩ ngút trời (thành ngữ); ầm ĩ kinh khủng; gây náo loạn lớn
›生不逢时shēng bù féng shísinh vào lúc thời thế không thuận lợi (thành ngữ); không may mắn (đặc biệt là khi than phiền về số phận)…
›生吞活剥shēng tūn huó bōnuốt chửng (thành ngữ); (ví von) áp dụng một cách thiếu phê phán
›生命不息,战斗不止shēng mìng bù xī , zhàn dòu bù zhǐcòn sống là còn chiến đấu (thành ngữ); chiến đấu đến cùng
›生拉活扯shēng lā huó chěkhoa trương ý nghĩa một cách quá mức (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.