十指不沾阳春水
không cần tự lo cho bản thân (thành ngữ); sống cuộc sống sung sướng
không cần tự lo cho bản thân (thành ngữ); sống cuộc sống sung sướng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ác độc không thể tha thứ (thành ngữ); tàn ác
›升斗小民shēng dǒu xiǎo mín(thành ngữ) người nghèo; những người sống cầm chừng
›势如破竹shì rú pò zhúnhư dao nóng cắt bơ (thành ngữ); với sức mạnh không thể cản nổi
›势在必行shì zài bì xíngtình thế bắt buộc phải hành động (thành ngữ); hoàn toàn cần thiết; bắt buộc
›势不可当shì bù kě dāngkhông thể cưỡng lại (thành ngữ); một lực lượng không thể cưỡng lại
›势不两立shì bù liǎng lìhai bên không thể cùng tồn tại (thành ngữ); khác biệt không thể hòa giải; lập trường không tương thích
›十年树木,百年树人shí nián shù mù , bǎi nián shù rén(thành ngữ) mười năm trồng cây, trăm năm trồng người
›十赌九输shí dǔ jiǔ shūnghĩa đen: đánh bạc mười lần thua chín lần (thành ngữ); nghĩa bóng: cờ bạc là trò ngu ngốc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.